переименова́ть
Dấu sắc trên переименова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переименова́ть nghĩa là đổi tên, thay tên.
Nghĩa của переименова́ть
Động từ
- Đổi tên, thay tên, cải tên, cải danh. + đối cách
Chia động từ переименова́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | переимену́ю |
| ты | переимену́ешь |
| он / она́ / оно́ | переимену́ет |
| мы | переимену́ем |
| вы | переимену́ете |
| они́ | переимену́ют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | переименова́л |
| Giống cái (она́) | переименова́ла |
| Giống trung (оно́) | переименова́ло |
| Số nhiều (они́) | переименова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | переимену́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | переимену́йте |
Câu hỏi thường gặp
переименовать nghĩa là gì?
переименовать (động từ) nghĩa là đổi tên, thay tên.
переименовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переименова́ть (phiên âm Latinh pereimenovátʹ, IPA [pʲɪrʲɪɪmʲɪnɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.