перекидна́я су́мка[cái] túi khoác, túi dết, bị rết, xắc khoác vai, túi quàng vai
Câu hỏi thường gặp
перекидной nghĩa là gì?
перекидной (tính từ) nghĩa là bắc qua, vắt qua.
перекидной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перекидной (phiên âm Latinh perekidnoj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.