пе́рекись
Dấu sắc trên пе́рекись chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пе́рекись nghĩa là perôxyt, pe-ốc-xít.
Nghĩa của пе́рекись
Danh từ
- Perôxyt, peroxit, pe-ốc-xít.
- пе́рекись водоро́даperôxyt hiđrô, hidro peroxit, nước ôxy già, nước ôxygen
Biến cách của пе́рекись (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пе́рекись | пе́рекиси |
| Sinh cách кого? чего? | пе́рекиси | пе́рекисей |
| Tặng cách кому? чему? | пе́рекиси | пе́рекисям |
| Đối cách кого? что? | пе́рекись | пе́рекиси |
| Công cụ cách кем? чем? | пе́рекисью | пе́рекисями |
| Giới cách о ком? о чём? | пе́рекиси | пе́рекисях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
перекись nghĩa là gì?
перекись (danh từ) nghĩa là perôxyt, pe-ốc-xít.
перекись đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пе́рекись (phiên âm Latinh pérekisʹ, IPA [ˈpʲerʲɪkʲɪsʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.