переклика́ться
Dấu sắc trên переклика́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переклика́ться nghĩa là gọi nhau.
Nghĩa của переклика́ться
Động từ
- Gọi nhau.
- перен.giống với, gần với, gần gũi với
Chia động từ переклика́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | переклика́юсь |
| ты | переклика́ешься |
| он / она́ / оно́ | переклика́ется |
| мы | переклика́емся |
| вы | переклика́етесь |
| они́ | переклика́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + перекликаться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | переклика́лся |
| Giống cái (она́) | переклика́лась |
| Giống trung (оно́) | переклика́лось |
| Số nhiều (они́) | переклика́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | переклика́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | переклика́йтесь |
Họ từ của переклика́ться
Câu hỏi thường gặp
перекликаться nghĩa là gì?
перекликаться (động từ) nghĩa là gọi nhau.
перекликаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переклика́ться (phiên âm Latinh pereklikátʹsja, IPA [pʲɪrʲɪklʲɪˈkat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.