TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

переклика́ться

thể chưa hoàn thành
pereklikátʹsja[pʲɪrʲɪklʲɪˈkat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên переклика́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

переклика́ться nghĩa là gọi nhau.

Nghĩa của переклика́ться

Động từ

  1. Gọi nhau.
    • перен.giống với, gần với, gần gũi với

Chia động từ переклика́ться

NgôiHiện tại
япереклика́юсь
тыпереклика́ешься
он / она́ / оно́переклика́ется
мыпереклика́емся
выпереклика́етесь
они́переклика́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + перекликаться.

Quá khứ

Giống đực (он)переклика́лся
Giống cái (она́)переклика́лась
Giống trung (оно́)переклика́лось
Số nhiều (они́)переклика́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)переклика́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)переклика́йтесь

Họ từ của переклика́ться

Câu hỏi thường gặp

перекликаться nghĩa là gì?

перекликаться (động từ) nghĩa là gọi nhau.

перекликаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là переклика́ться (phiên âm Latinh pereklikátʹsja, IPA [pʲɪrʲɪklʲɪˈkat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.