переключе́ние
Dấu sắc trên переключе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переключе́ние nghĩa là sự đổi chiều, đổi hướng.
Nghĩa của переключе́ние
Danh từ
- Sự đổi chiều, đổi hướng; (điện) [sự] chuyển mạch, chỉnh lưu; (переход) [sự] chuyển hướng, chuyển sang.
Biến cách của переключе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | переключе́ние | переключе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | переключе́ния | переключе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | переключе́нию | переключе́ниям |
| Đối cách кого? что? | переключе́ние | переключе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | переключе́нием | переключе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | переключе́нии | переключе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
переключение nghĩa là gì?
переключение (danh từ) nghĩa là sự đổi chiều, đổi hướng.
переключение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переключе́ние (phiên âm Latinh pereključénije, IPA [pʲɪrʲɪklʲʉˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.