переко́шенный
perekóšennyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên переко́шенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переко́шенный nghĩa là lệch, xiên.
Nghĩa của переко́шенный
Tính từ
- Lệch, xiên, vênh; (потерявщий форму) bị biến dạng, méo mó; (о лице и т. п.) méo, méo xệch.
- переко́шенная избу́шка[túp] nhà xiêu vẹo
Câu hỏi thường gặp
перекошенный nghĩa là gì?
перекошенный (tính từ) nghĩa là lệch, xiên.
перекошенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переко́шенный (phiên âm Latinh perekóšennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.