TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перекры́тие

giống trungbất động vật
perekrýtije[pʲɪrʲɪˈkrɨtʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перекры́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перекры́тие nghĩa là đậy lại, phủ lại, trần, lớp đậy.

Nghĩa của перекры́тие

Danh từ

  1. действие [sự] đậy lại, phủ lại, che lại, lợp lại, lợp; vượt quá, vượt mức; chặn, ngăn ((giống trung) перекрыва́ть).
  2. потолок [cái] trần, lớp đậy, nắp đậy.
  3. междуэтажное [cái] trần ngăn, sàn gác.

Biến cách của перекры́тие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?перекры́тиеперекры́тия
Sinh cách кого? чего?перекры́тияперекры́тий
Tặng cách кому? чему?перекры́тиюперекры́тиям
Đối cách кого? что?перекры́тиеперекры́тия
Công cụ cách кем? чем?перекры́тиемперекры́тиями
Giới cách о ком? о чём?перекры́тииперекры́тиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của перекры́тие

Câu hỏi thường gặp

перекрытие nghĩa là gì?

перекрытие (danh từ) nghĩa là đậy lại, phủ lại, trần, lớp đậy.

перекрытие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перекры́тие (phiên âm Latinh perekrýtije, IPA [pʲɪrʲɪˈkrɨtʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.