перекрыва́ть
Dấu sắc trên перекрыва́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перекрыва́ть nghĩa là đậy lại, phủ lại, vượt quá, vượt mức.
Nghĩa của перекрыва́ть
Động từ
- крыть заново Đậy lại, phủ lại, che lại, lợp lại, lợp.
- перекрыва́ть кры́шуlợp mái nhà
- превышать Vượt quá, vượt mức; (khẩu ngữ) (превосходить в чём-л.) hơn, vượt quá.
- перекрыва́ть ста́рые но́рмы вы́работкиvượt mức tiêu chuẩn chế tạo cũ, vượt những định mức gia công cũ
- перекрыва́ть пре́жний реко́рдphá (vượt) kỷ lục lần trước
- делать преграду Chặn, chận, chắn, ngăn, chặn đứng.
- выключать Cắt, ngắt, tắt.
- перекрыва́ть во́дуngăn nước lại
- перекрыва́ть ру́сло реки́ngăn dòng sông lại, chắn ngang dòng sông
- перекрыва́ть доро́гуchặn (chận, chắn) đường
Cặp thể của перекрыва́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ перекрыва́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | перекрыва́ю |
| ты | перекрыва́ешь |
| он / она́ / оно́ | перекрыва́ет |
| мы | перекрыва́ем |
| вы | перекрыва́ете |
| они́ | перекрыва́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + перекрывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | перекрыва́л |
| Giống cái (она́) | перекрыва́ла |
| Giống trung (оно́) | перекрыва́ло |
| Số nhiều (они́) | перекрыва́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | перекрыва́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | перекрыва́йте |
Họ từ của перекрыва́ть
Câu hỏi thường gặp
перекрывать nghĩa là gì?
перекрывать (động từ) nghĩa là đậy lại, phủ lại, vượt quá, vượt mức.
перекрывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перекрыва́ть (phiên âm Latinh perekryvátʹ, IPA [pʲɪrʲɪkrɨˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.