TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перекрыва́ть

thể chưa hoàn thành
perekryvátʹ[pʲɪrʲɪkrɨˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перекрыва́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перекрыва́ть nghĩa là đậy lại, phủ lại, vượt quá, vượt mức.

Nghĩa của перекрыва́ть

Động từ

  1. крыть заново Đậy lại, phủ lại, che lại, lợp lại, lợp.
    • перекрыва́ть кры́шуlợp mái nhà
  2. превышать Vượt quá, vượt mức; (khẩu ngữ) (превосходить в чём-л.) hơn, vượt quá.
    • перекрыва́ть ста́рые но́рмы вы́работкиvượt mức tiêu chuẩn chế tạo cũ, vượt những định mức gia công cũ
    • перекрыва́ть пре́жний реко́рдphá (vượt) kỷ lục lần trước
  3. делать преграду Chặn, chận, chắn, ngăn, chặn đứng.
  4. выключать Cắt, ngắt, tắt.
    • перекрыва́ть во́дуngăn nước lại
    • перекрыва́ть ру́сло реки́ngăn dòng sông lại, chắn ngang dòng sông
    • перекрыва́ть доро́гуchặn (chận, chắn) đường

Cặp thể của перекрыва́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ перекрыва́ть

NgôiHiện tại
яперекрыва́ю
тыперекрыва́ешь
он / она́ / оно́перекрыва́ет
мыперекрыва́ем
выперекрыва́ете
они́перекрыва́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + перекрывать.

Quá khứ

Giống đực (он)перекрыва́л
Giống cái (она́)перекрыва́ла
Giống trung (оно́)перекрыва́ло
Số nhiều (они́)перекрыва́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)перекрыва́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)перекрыва́йте

Họ từ của перекрыва́ть

Câu hỏi thường gặp

перекрывать nghĩa là gì?

перекрывать (động từ) nghĩa là đậy lại, phủ lại, vượt quá, vượt mức.

перекрывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перекрыва́ть (phiên âm Latinh perekryvátʹ, IPA [pʲɪrʲɪkrɨˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.