перекрёстный
perekrjóstnyj[pʲɪrʲɪˈkrʲɵsnɨj]
giọng máy của trình duyệt
перекрёстный nghĩa là chéo nhau, giao chéo.
Nghĩa của перекрёстный
Tính từ
- Chéo nhau, giao chéo, chéo chữ thập.
- перекрёстный допро́с[sự] lấy khẩu cung chéo, hỏi cung chéo
- перекрёстный ого́нь(quân sự) hỏa lực chéo cánh sẻ, [sự] bắn chéo, xạ giao (уст.)
- перекрёстное опыле́ние(thực vật học) [sự] thụ phấn, giao phấn
Biến cách của перекрёстный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | перекрёстный | перекрёстное | перекрёстная | перекрёстные |
| Sinh cách | перекрёстного | перекрёстного | перекрёстной | перекрёстных |
| Tặng cách | перекрёстному | перекрёстному | перекрёстной | перекрёстным |
| Đối cách | перекрёстный / перекрёстного | перекрёстное | перекрёстную | перекрёстные / перекрёстных |
| Công cụ cách | перекрёстным | перекрёстным | перекрёстной | перекрёстными |
| Giới cách | перекрёстном | перекрёстном | перекрёстной | перекрёстных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
перекрёстный nghĩa là gì?
перекрёстный (tính từ) nghĩa là chéo nhau, giao chéo.
перекрёстный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перекрёстный (phiên âm Latinh perekrjóstnyj, IPA [pʲɪrʲɪˈkrʲɵsnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.