TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перекрёстный

perekrjóstnyj[pʲɪrʲɪˈkrʲɵsnɨj] giọng máy của trình duyệt

перекрёстный nghĩa là chéo nhau, giao chéo.

Nghĩa của перекрёстный

Tính từ

  1. Chéo nhau, giao chéo, chéo chữ thập.
    • перекрёстный допро́с[sự] lấy khẩu cung chéo, hỏi cung chéo
    • перекрёстный ого́нь(quân sự) hỏa lực chéo cánh sẻ, [sự] bắn chéo, xạ giao (уст.)
    • перекрёстное опыле́ние(thực vật học) [sự] thụ phấn, giao phấn

Biến cách của перекрёстный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchперекрёстныйперекрёстноеперекрёстнаяперекрёстные
Sinh cáchперекрёстногоперекрёстногоперекрёстнойперекрёстных
Tặng cáchперекрёстномуперекрёстномуперекрёстнойперекрёстным
Đối cáchперекрёстный / перекрёстногоперекрёстноеперекрёстнуюперекрёстные / перекрёстных
Công cụ cáchперекрёстнымперекрёстнымперекрёстнойперекрёстными
Giới cáchперекрёстномперекрёстномперекрёстнойперекрёстных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

перекрёстный nghĩa là gì?

перекрёстный (tính từ) nghĩa là chéo nhau, giao chéo.

перекрёстный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перекрёстный (phiên âm Latinh perekrjóstnyj, IPA [pʲɪrʲɪˈkrʲɵsnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.