TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перекрёсток

giống đựcbất động vật
perekrjóstok[pʲɪrʲɪˈkrʲɵstək] giọng máy của trình duyệt

перекрёсток nghĩa là ngã tư, ngã bằng.

Nghĩa của перекрёсток

Danh từ

  1. Ngã tư, ngã bằng [đường].
    • крича́ть очём-л. на всех перекрёсткахlớn tiếng tuyên bố cho mọi người biết về điều gì

Biến cách của перекрёсток (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?перекрёстокперекрёстки
Sinh cách кого? чего?перекрёсткаперекрёстков
Tặng cách кому? чему?перекрёсткуперекрёсткам
Đối cách кого? что?перекрёстокперекрёстки
Công cụ cách кем? чем?перекрёсткомперекрёстками
Giới cách о ком? о чём?перекрёсткеперекрёстках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với перекрёсток

  • Идите по этой улице и на третьем перекрёстке поверните налево. Đi dọc theo con phố và rẽ trái ở nút giao thứ ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1383403

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

перекрёсток nghĩa là gì?

перекрёсток (danh từ) nghĩa là ngã tư, ngã bằng.

перекрёсток đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перекрёсток (phiên âm Latinh perekrjóstok, IPA [pʲɪrʲɪˈkrʲɵstək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.