перекрёсток
перекрёсток nghĩa là ngã tư, ngã bằng.
Nghĩa của перекрёсток
Danh từ
- Ngã tư, ngã bằng [đường].
- крича́ть очём-л. на всех перекрёсткахlớn tiếng tuyên bố cho mọi người biết về điều gì
Biến cách của перекрёсток (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перекрёсток | перекрёстки |
| Sinh cách кого? чего? | перекрёстка | перекрёстков |
| Tặng cách кому? чему? | перекрёстку | перекрёсткам |
| Đối cách кого? что? | перекрёсток | перекрёстки |
| Công cụ cách кем? чем? | перекрёстком | перекрёстками |
| Giới cách о ком? о чём? | перекрёстке | перекрёстках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với перекрёсток
- Идите по этой улице и на третьем перекрёстке поверните налево. Đi dọc theo con phố và rẽ trái ở nút giao thứ ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1383403
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
перекрёсток nghĩa là gì?
перекрёсток (danh từ) nghĩa là ngã tư, ngã bằng.
перекрёсток đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перекрёсток (phiên âm Latinh perekrjóstok, IPA [pʲɪrʲɪˈkrʲɵstək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.