перекуси́ть
Dấu sắc trên перекуси́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перекуси́ть nghĩa là cắn đôi, cắn đứt, bấm đứt.
Nghĩa của перекуси́ть
Động từ
- прокусить Cắn [đứt] đôi, cắn đứt. + đối cách
- кусачками Bấm đứt.
- перекуси́ть ни́ткуcắn đứt sợi chỉ
- khẩu ngữ поесть Ăn lót dạ, ăn qua loa, ăn sơ qua, ăn gọi là, ăn qua quýt.
Chia động từ перекуси́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | перекушу́ |
| ты | переку́сишь |
| он / она́ / оно́ | переку́сит |
| мы | переку́сим |
| вы | переку́сите |
| они́ | переку́сят |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | перекуси́л |
| Giống cái (она́) | перекуси́ла |
| Giống trung (оно́) | перекуси́ло |
| Số nhiều (они́) | перекуси́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | перекуси́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | перекуси́те |
Họ từ của перекуси́ть
Câu hỏi thường gặp
перекусить nghĩa là gì?
перекусить (động từ) nghĩa là cắn đôi, cắn đứt, bấm đứt.
перекусить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перекуси́ть (phiên âm Latinh perekusítʹ, IPA [pʲɪrʲɪkʊˈsʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.