перекувырну́ться
Dấu sắc trên перекувырну́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перекувырну́ться nghĩa là nhào lộn.
Nghĩa của перекувырну́ться
Động từ
- khẩu ngữ Nhào lộn.
Chia động từ перекувырну́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | перекувырну́сь |
| ты | перекувырнёшься |
| он / она́ / оно́ | перекувырнётся |
| мы | перекувырнёмся |
| вы | перекувырнётесь |
| они́ | перекувырну́тся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | перекувырну́лся |
| Giống cái (она́) | перекувырну́лась |
| Giống trung (оно́) | перекувырну́лось |
| Số nhiều (они́) | перекувырну́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | перекувырни́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | перекувырни́тесь |
Câu hỏi thường gặp
перекувырнуться nghĩa là gì?
перекувырнуться (động từ) nghĩa là nhào lộn.
перекувырнуться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перекувырну́ться (phiên âm Latinh perekuvyrnútʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.