переку́пщик
Dấu sắc trên переку́пщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переку́пщик nghĩa là người buôn hàng xách, người buôn hàng chạy.
Nghĩa của переку́пщик
Danh từ
- Người mau đi bán lại, người buôn hàng xách, người buôn hàng chạy.
Biến cách của переку́пщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | переку́пщик | переку́пщики |
| Sinh cách кого? чего? | переку́пщика | переку́пщиков |
| Tặng cách кому? чему? | переку́пщику | переку́пщикам |
| Đối cách кого? что? | переку́пщика | переку́пщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | переку́пщиком | переку́пщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | переку́пщике | переку́пщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
перекупщик nghĩa là gì?
перекупщик (danh từ) nghĩa là người buôn hàng xách, người buôn hàng chạy.
перекупщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переку́пщик (phiên âm Latinh perekúpščik, IPA [pʲɪrʲɪˈkupɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.