переку́р
giống đựcbất động vật
perekúr[pʲɪrʲɪˈkur]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên переку́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переку́р nghĩa là nghỉ để hút thuốc.
Nghĩa của переку́р
Danh từ
- Sự nghỉ tay hút thuốc, nghỉ để hút thuốc.
Biến cách của переку́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | переку́р | переку́ры |
| Sinh cách кого? чего? | переку́ра | переку́ров |
| Tặng cách кому? чему? | переку́ру | переку́рам |
| Đối cách кого? что? | переку́р | переку́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | переку́ром | переку́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | переку́ре | переку́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
перекур nghĩa là gì?
перекур (danh từ) nghĩa là nghỉ để hút thuốc.
перекур đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переку́р (phiên âm Latinh perekúr, IPA [pʲɪrʲɪˈkur]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.