перелива́ние
Dấu sắc trên перелива́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перелива́ние nghĩa là sự lót sang, đổ sang.
Nghĩa của перелива́ние
Danh từ
- Sự lót sang, đổ sang, chuyên qua, truyền.
- переливание кро́ви[sự] truyền máu, tiếp máu
Biến cách của перелива́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перелива́ние | перелива́ния |
| Sinh cách кого? чего? | перелива́ния | перелива́ний |
| Tặng cách кому? чему? | перелива́нию | перелива́ниям |
| Đối cách кого? что? | перелива́ние | перелива́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | перелива́нием | перелива́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | перелива́нии | перелива́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với перелива́ние
- Я не хочу делать переливание крови. Tôi không muốn bị truyền máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5655100
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
переливание nghĩa là gì?
переливание (danh từ) nghĩa là sự lót sang, đổ sang.
переливание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перелива́ние (phiên âm Latinh perelivánije, IPA [pʲɪrʲɪlʲɪˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.