перели́вы
perelívy
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên перели́вы chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перели́вы nghĩa là lấp lánh, óng ánh, tiếng láy, tiếng ngân rung.
Nghĩa của перели́вы
Danh từ
- красок [sự] lấp lánh, óng ánh, lóng lánh.
- звуков Tiếng láy, tiếng ngân rung.
Câu hỏi thường gặp
переливы nghĩa là gì?
переливы (danh từ) nghĩa là lấp lánh, óng ánh, tiếng láy, tiếng ngân rung.
переливы đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перели́вы (phiên âm Latinh perelívy); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.