TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перелицо́ванный

perelicóvannyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перелицо́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перелицо́ванный nghĩa là đã lộn lại, lộn trái.

Nghĩa của перелицо́ванный

Tính từ

  1. Đã lộn lại, lộn trái.

Biến cách của перелицо́ванный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchперелицо́ванныйперелицо́ванноеперелицо́ваннаяперелицо́ванные
Sinh cáchперелицо́ванногоперелицо́ванногоперелицо́ваннойперелицо́ванных
Tặng cáchперелицо́ванномуперелицо́ванномуперелицо́ваннойперелицо́ванным
Đối cáchперелицо́ванныйперелицо́ванноеперелицо́ваннуюперелицо́ванные
Công cụ cáchперелицо́ваннымперелицо́ваннымперелицо́ваннойперелицо́ванными
Giới cáchперелицо́ванномперелицо́ванномперелицо́ваннойперелицо́ванных
Dạng ngắnперелицо́ванперелицо́ваноперелицо́ванаперелицо́ваны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

перелицованный nghĩa là gì?

перелицованный (tính từ) nghĩa là đã lộn lại, lộn trái.

перелицованный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перелицо́ванный (phiên âm Latinh perelicóvannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.