переложе́ние
Dấu sắc trên переложе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переложе́ние nghĩa là chuyển biên, cải biên.
Nghĩa của переложе́ние
Danh từ
- âm nhạc [sự, bản, khúc] chuyển biên, cải biên, soạn lại.
- уст.(пересказ) [sự, bài] kể lại
Biến cách của переложе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | переложе́ние | переложе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | переложе́ния | переложе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | переложе́нию | переложе́ниям |
| Đối cách кого? что? | переложе́ние | переложе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | переложе́нием | переложе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | переложе́нии | переложе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của переложе́ние
Câu hỏi thường gặp
переложение nghĩa là gì?
переложение (danh từ) nghĩa là chuyển biên, cải biên.
переложение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переложе́ние (phiên âm Latinh pereložénije, IPA [pʲɪrʲɪɫɐˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.