перело́мный
Dấu sắc trên перело́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перело́мный nghĩa là Co tính chất bước ngoặt.
Nghĩa của перело́мный
Tính từ
- Co tính chất bước ngoặt.
- переломный моме́нтlúc bước ngoặt
Biến cách của перело́мный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | перело́мный | перело́мное | перело́мная | перело́мные |
| Sinh cách | перело́много | перело́много | перело́мной | перело́мных |
| Tặng cách | перело́мному | перело́мному | перело́мной | перело́мным |
| Đối cách | перело́мный / перело́много | перело́мное | перело́мную | перело́мные / перело́мных |
| Công cụ cách | перело́мным | перело́мным | перело́мной | перело́мными |
| Giới cách | перело́мном | перело́мном | перело́мной | перело́мных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
переломный nghĩa là gì?
переломный (tính từ) nghĩa là Co tính chất bước ngoặt.
переломный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перело́мный (phiên âm Latinh perelómnyj, IPA [pʲɪrʲɪˈɫomnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.