TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перело́мный

perelómnyj[pʲɪrʲɪˈɫomnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перело́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перело́мный nghĩa là Co tính chất bước ngoặt.

Nghĩa của перело́мный

Tính từ

  1. Co tính chất bước ngoặt.
    • переломный моме́нтlúc bước ngoặt

Biến cách của перело́мный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchперело́мныйперело́мноеперело́мнаяперело́мные
Sinh cáchперело́многоперело́многоперело́мнойперело́мных
Tặng cáchперело́мномуперело́мномуперело́мнойперело́мным
Đối cáchперело́мный / перело́многоперело́мноеперело́мнуюперело́мные / перело́мных
Công cụ cáchперело́мнымперело́мнымперело́мнойперело́мными
Giới cáchперело́мномперело́мномперело́мнойперело́мных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

переломный nghĩa là gì?

переломный (tính từ) nghĩa là Co tính chất bước ngoặt.

переломный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перело́мный (phiên âm Latinh perelómnyj, IPA [pʲɪrʲɪˈɫomnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.