перелёт
giống đựcbất động vật
pereljót[pʲɪrʲɪˈlʲɵt]
giọng máy của trình duyệt
перелёт nghĩa là sự bay qua, rơi quá đích.
Nghĩa của перелёт
Danh từ
- Sự bay qua; (переселение птиц) [sự] bay đổi mùa, di cư; (hàng không) chuyến bay [xa].
- снаряда [sự] rơi quá đích.
Biến cách của перелёт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перелёт | перелёты |
| Sinh cách кого? чего? | перелёта | перелётов |
| Tặng cách кому? чему? | перелёту | перелётам |
| Đối cách кого? что? | перелёт | перелёты |
| Công cụ cách кем? чем? | перелётом | перелётами |
| Giới cách о ком? о чём? | перелёте | перелётах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với перелёт
Trái nghĩa
Họ từ của перелёт
Câu hỏi thường gặp
перелёт nghĩa là gì?
перелёт (danh từ) nghĩa là sự bay qua, rơi quá đích.
перелёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перелёт (phiên âm Latinh pereljót, IPA [pʲɪrʲɪˈlʲɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.