TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перелёт

giống đựcbất động vật
pereljót[pʲɪrʲɪˈlʲɵt] giọng máy của trình duyệt

перелёт nghĩa là sự bay qua, rơi quá đích.

Nghĩa của перелёт

Danh từ

  1. Sự bay qua; (переселение птиц) [sự] bay đổi mùa, di cư; (hàng không) chuyến bay [xa].
  2. снаряда [sự] rơi quá đích.

Biến cách của перелёт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?перелётперелёты
Sinh cách кого? чего?перелётаперелётов
Tặng cách кому? чему?перелётуперелётам
Đối cách кого? что?перелётперелёты
Công cụ cách кем? чем?перелётомперелётами
Giới cách о ком? о чём?перелётеперелётах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với перелёт

Trái nghĩa

Họ từ của перелёт

Câu hỏi thường gặp

перелёт nghĩa là gì?

перелёт (danh từ) nghĩa là sự bay qua, rơi quá đích.

перелёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перелёт (phiên âm Latinh pereljót, IPA [pʲɪrʲɪˈlʲɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.