переме́нная
Dấu sắc trên переме́нная chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переме́нная nghĩa là biên sô.
Nghĩa của переме́нная
Danh từ
- Biên sô.
Biến cách của переме́нная (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | переме́нная | переме́нные |
| Sinh cách кого? чего? | переме́нной | переме́нных |
| Tặng cách кому? чему? | переме́нной | переме́нным |
| Đối cách кого? что? | переме́нную | переме́нные |
| Công cụ cách кем? чем? | переме́нной | переме́нными |
| Giới cách о ком? о чём? | переме́нной | переме́нных |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với переме́нная
- В C и C++ крайне важны объявления переменных. Khai báo biến trong C/C++ vô cùng quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2516352
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
переменная nghĩa là gì?
переменная (danh từ) nghĩa là biên sô.
переменная đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переме́нная (phiên âm Latinh pereménnaja, IPA [pʲɪrʲɪˈmʲenːəjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.