переме́нный
Dấu sắc trên переме́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переме́нный nghĩa là hay thay đổi, biến thiên.
Nghĩa của переме́нный
Tính từ
- Hay thay đổi (biến đổi), biến thiên; (изменяемый) khả biến, có thể biến đổi (thay đổi).
- переме́нная пого́даthời tiết hay thay đổi
- переме́нная величина́(toán học) biến số, [đại] lượng biến thiên
- переменный капита́л(kinh tế) tư bản khả biến
- переменный ток(điện) dòng điện xoay chiều
- с переме́нным успе́хомkhi thắng khi bại, khi được khi thua, lên voi xuông chó
Biến cách của переме́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | переме́нный | переме́нное | переме́нная | переме́нные |
| Sinh cách | переме́нного | переме́нного | переме́нной | переме́нных |
| Tặng cách | переме́нному | переме́нному | переме́нной | переме́нным |
| Đối cách | переме́нный / переме́нного | переме́нное | переме́нную | переме́нные / переме́нных |
| Công cụ cách | переме́нным | переме́нным | переме́нной | переме́нными |
| Giới cách | переме́нном | переме́нном | переме́нной | переме́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với переме́нный
- В C и C++ крайне важны объявления переменных. Khai báo biến trong C/C++ vô cùng quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2516352
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
переменный nghĩa là gì?
переменный (tính từ) nghĩa là hay thay đổi, biến thiên.
переменный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переме́нный (phiên âm Latinh pereménnyj, IPA [pʲɪrʲɪˈmʲenːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.