переметну́ться
Dấu sắc trên переметну́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переметну́ться nghĩa là nhảy qua, chạy sang.
Nghĩa của переметну́ться
Động từ
- Nhảy qua, chạy sang.
- переметну́ться на сто́рону врага́chạy sang phía quân thù, chạy theo địch, nhảy sang hàng ngũ địch
Chia động từ переметну́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | переметну́сь |
| ты | переметнёшься |
| он / она́ / оно́ | переметнётся |
| мы | переметнёмся |
| вы | переметнётесь |
| они́ | переметну́тся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | переметну́лся |
| Giống cái (она́) | переметну́лась |
| Giống trung (оно́) | переметну́лось |
| Số nhiều (они́) | переметну́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | переметни́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | переметни́тесь |
Câu hỏi thường gặp
переметнуться nghĩa là gì?
переметнуться (động từ) nghĩa là nhảy qua, chạy sang.
переметнуться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переметну́ться (phiên âm Latinh peremetnútʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.