переме́нчивый
Dấu sắc trên переме́нчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переме́нчивый nghĩa là hay thay đổi, thay đổi xoành xoạch.
Nghĩa của переме́нчивый
Tính từ
- khẩu ngữ Hay thay đổi, thay đổi xoành xoạch, dễ thay đổi.
Biến cách của переме́нчивый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | переме́нчивый | переме́нчивое | переме́нчивая | переме́нчивые |
| Sinh cách | переме́нчивого | переме́нчивого | переме́нчивой | переме́нчивых |
| Tặng cách | переме́нчивому | переме́нчивому | переме́нчивой | переме́нчивым |
| Đối cách | переме́нчивый | переме́нчивое | переме́нчивую | переме́нчивые |
| Công cụ cách | переме́нчивым | переме́нчивым | переме́нчивой | переме́нчивыми |
| Giới cách | переме́нчивом | переме́нчивом | переме́нчивой | переме́нчивых |
| Dạng ngắn | переме́нчив | переме́нчиво | переме́нчива | переме́нчивы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
переменчивый nghĩa là gì?
переменчивый (tính từ) nghĩa là hay thay đổi, thay đổi xoành xoạch.
переменчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переме́нчивый (phiên âm Latinh pereménčivyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.