TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перемеще́ние

giống trungbất động vật
peremeščénije[pʲɪrʲɪmʲɪˈɕːenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перемеще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перемеще́ние nghĩa là sự đổi dời, di chuyển, thuyên chuyển, chuyển dịch.

Nghĩa của перемеще́ние

Danh từ

  1. Sự đổi dời, di chuyển, chuyển di, chuyển dời, dời đi, chuyển đi, thiên đi, chuyển, thiên, di, dời.
  2. по службе [sự] thuyên chuyển, chuyển dịch, điều động, thuyên, chuyển, đổi, điều.
  3. địa chất [sự] chuyển vị, chuyển dịch, di chuyển.

Biến cách của перемеще́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?перемеще́ниеперемеще́ния
Sinh cách кого? чего?перемеще́нияперемеще́ний
Tặng cách кому? чему?перемеще́ниюперемеще́ниям
Đối cách кого? что?перемеще́ниеперемеще́ния
Công cụ cách кем? чем?перемеще́ниемперемеще́ниями
Giới cách о ком? о чём?перемеще́нииперемеще́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

перемещение nghĩa là gì?

перемещение (danh từ) nghĩa là sự đổi dời, di chuyển, thuyên chuyển, chuyển dịch.

перемещение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перемеще́ние (phiên âm Latinh peremeščénije, IPA [pʲɪrʲɪmʲɪˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.