перемигну́ться
Dấu sắc trên перемигну́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перемигну́ться nghĩa là nháy mắt, nháy.
Nghĩa của перемигну́ться
Nghĩa lấy theo mục перемигиваться.
Động từ
- Nháy mắt, nháy.
Chia động từ перемигну́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | перемигну́сь |
| ты | перемигнёшься |
| он / она́ / оно́ | перемигнётся |
| мы | перемигнёмся |
| вы | перемигнётесь |
| они́ | перемигну́тся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | перемигну́лся |
| Giống cái (она́) | перемигну́лась |
| Giống trung (оно́) | перемигну́лось |
| Số nhiều (они́) | перемигну́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | перемигни́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | перемигни́тесь |
Câu hỏi thường gặp
перемигнуться nghĩa là gì?
перемигнуться (động từ) nghĩa là nháy mắt, nháy.
перемигнуться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перемигну́ться (phiên âm Latinh peremignútʹsja, IPA [pʲɪrʲɪmʲɪɡˈnut͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.