TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

переми́рие

giống trungbất động vật
peremírije[pʲɪrʲɪˈmʲirʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên переми́рие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

переми́рие nghĩa là sự đình chiến, ngừng chiến.

Nghĩa của переми́рие

Danh từ

  1. Sự đình chiến, ngừng chiến, ngưng chiến, hưu chiến, hưu binh; (которое) [sự] ngừng bắn, ngưng bắn.
    • заключи́ть перемириеký kết đình chiến (ngừng chiến, ngừng bắn)

Biến cách của переми́рие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?переми́риепереми́рия
Sinh cách кого? чего?переми́рияпереми́рий
Tặng cách кому? чему?переми́риюпереми́риям
Đối cách кого? что?переми́риепереми́рия
Công cụ cách кем? чем?переми́риемпереми́риями
Giới cách о ком? о чём?переми́риипереми́риях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

перемирие nghĩa là gì?

перемирие (danh từ) nghĩa là sự đình chiến, ngừng chiến.

перемирие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là переми́рие (phiên âm Latinh peremírije, IPA [pʲɪrʲɪˈmʲirʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.