переми́рие
Dấu sắc trên переми́рие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переми́рие nghĩa là sự đình chiến, ngừng chiến.
Nghĩa của переми́рие
Danh từ
- Sự đình chiến, ngừng chiến, ngưng chiến, hưu chiến, hưu binh; (которое) [sự] ngừng bắn, ngưng bắn.
- заключи́ть перемириеký kết đình chiến (ngừng chiến, ngừng bắn)
Biến cách của переми́рие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | переми́рие | переми́рия |
| Sinh cách кого? чего? | переми́рия | переми́рий |
| Tặng cách кому? чему? | переми́рию | переми́риям |
| Đối cách кого? что? | переми́рие | переми́рия |
| Công cụ cách кем? чем? | переми́рием | переми́риями |
| Giới cách о ком? о чём? | переми́рии | переми́риях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
перемирие nghĩa là gì?
перемирие (danh từ) nghĩa là sự đình chiến, ngừng chiến.
перемирие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переми́рие (phiên âm Latinh peremírije, IPA [pʲɪrʲɪˈmʲirʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.