TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перенапрячься

thể hoàn thành
perenaprjačʹsja giọng máy của trình duyệt

перенапрячься nghĩa là bị căng quá, căng thẳng quá.

Nghĩa của перенапрячься

Nghĩa lấy theo mục перенапрягаться.

Động từ

  1. Bị căng quá, căng thẳng quá.

Câu hỏi thường gặp

перенапрячься nghĩa là gì?

перенапрячься (động từ) nghĩa là bị căng quá, căng thẳng quá.

перенапрячься đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перенапрячься (phiên âm Latinh perenaprjačʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.