TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перенаселённость

giống cáibất động vật
perenaseljónnostʹ giọng máy của trình duyệt

перенаселённость nghĩa là Tình trạng dân cư quá đông, quá đông dân cư.

Nghĩa của перенаселённость

Danh từ

  1. Tình trạng dân cư quá đông, quá đông dân cư.
    • перенаселённость го́родаtình trạng dân cư quá đông của thành phố, tình trạng dân cư thành phố quá đông

Biến cách của перенаселённость (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?перенаселённость
Sinh cách кого? чего?перенаселённости
Tặng cách кому? чему?перенаселённости
Đối cách кого? что?перенаселённость
Công cụ cách кем? чем?перенаселённостью
Giới cách о ком? о чём?перенаселённости

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

перенаселённость nghĩa là gì?

перенаселённость (danh từ) nghĩa là Tình trạng dân cư quá đông, quá đông dân cư.

перенаселённость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перенаселённость (phiên âm Latinh perenaseljónnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.