перенаселённость
giống cáibất động vật
perenaseljónnostʹ
giọng máy của trình duyệt
перенаселённость nghĩa là Tình trạng dân cư quá đông, quá đông dân cư.
Nghĩa của перенаселённость
Danh từ
- Tình trạng dân cư quá đông, quá đông dân cư.
- перенаселённость го́родаtình trạng dân cư quá đông của thành phố, tình trạng dân cư thành phố quá đông
Biến cách của перенаселённость (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | перенаселённость |
| Sinh cách кого? чего? | перенаселённости |
| Tặng cách кому? чему? | перенаселённости |
| Đối cách кого? что? | перенаселённость |
| Công cụ cách кем? чем? | перенаселённостью |
| Giới cách о ком? о чём? | перенаселённости |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
перенаселённость nghĩa là gì?
перенаселённость (danh từ) nghĩa là Tình trạng dân cư quá đông, quá đông dân cư.
перенаселённость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перенаселённость (phiên âm Latinh perenaseljónnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.