перенапряже́ние
Dấu sắc trên перенапряже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перенапряже́ние nghĩa là sự căng quá, căng thẳng quá.
Nghĩa của перенапряже́ние
Danh từ
- Sự căng quá, căng thẳng quá.
- điện [sự] quá thế hiệu,, quá ứng suất, quá áp, quá điện áp.
Biến cách của перенапряже́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перенапряже́ние | перенапряже́ния |
| Sinh cách кого? чего? | перенапряже́ния | перенапряже́ний |
| Tặng cách кому? чему? | перенапряже́нию | перенапряже́ниям |
| Đối cách кого? что? | перенапряже́ние | перенапряже́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | перенапряже́нием | перенапряже́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | перенапряже́нии | перенапряже́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của перенапряже́ние
Câu hỏi thường gặp
перенапряжение nghĩa là gì?
перенапряжение (danh từ) nghĩa là sự căng quá, căng thẳng quá.
перенапряжение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перенапряже́ние (phiên âm Latinh perenaprjažénije, IPA [pʲɪrʲɪnəprʲɪˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.