перенаселе́ние
Dấu sắc trên перенаселе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перенаселе́ние nghĩa là nhân khẩu thừa, nhân mãn.
Nghĩa của перенаселе́ние
Danh từ
- [Nạn, tình trạng] nhân khẩu thừa, nhân mãn.
Biến cách của перенаселе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перенаселе́ние | перенаселе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | перенаселе́ния | перенаселе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | перенаселе́нию | перенаселе́ниям |
| Đối cách кого? что? | перенаселе́ние | перенаселе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | перенаселе́нием | перенаселе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | перенаселе́нии | перенаселе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
перенаселение nghĩa là gì?
перенаселение (danh từ) nghĩa là nhân khẩu thừa, nhân mãn.
перенаселение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перенаселе́ние (phiên âm Latinh perenaselénije, IPA [pʲɪrʲɪnəsʲɪˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.