TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перенаселённый

perenaseljónnyj giọng máy của trình duyệt

перенаселённый nghĩa là Quá đông dân cư, quá nhiều người ở.

Nghĩa của перенаселённый

Tính từ

  1. Quá đông dân cư, quá nhiều người ở.
    • перенаселённый крайvùng quá đông dân cư
    • перенаселённый домnhà quá nhiều người ở

Biến cách của перенаселённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchперенаселённыйперенаселённоеперенаселённаяперенаселённые
Sinh cáchперенаселённогоперенаселённогоперенаселённойперенаселённых
Tặng cáchперенаселённомуперенаселённомуперенаселённойперенаселённым
Đối cáchперенаселённыйперенаселённоеперенаселённуюперенаселённые
Công cụ cáchперенаселённымперенаселённымперенаселённойперенаселёнными
Giới cáchперенаселённомперенаселённомперенаселённойперенаселённых
Dạng ngắnперенаселёнперенаселено́перенаселена́перенаселены́

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

перенаселённый nghĩa là gì?

перенаселённый (tính từ) nghĩa là Quá đông dân cư, quá nhiều người ở.

перенаселённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перенаселённый (phiên âm Latinh perenaseljónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.