TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перенесе́ние

giống trungbất động vật
perenesénije[pʲɪrʲɪnʲɪˈsʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перенесе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перенесе́ние nghĩa là sự di chuyển, chuyển di, hoãn lại, chuyển đến lúc khác.

Nghĩa của перенесе́ние

Danh từ

  1. Sự di chuyển, chuyển di, dời đi, thiên đi.
  2. отсрочка [sự] hoãn lại, chuyển đến lúc khác.

Biến cách của перенесе́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?перенесе́ниеперенесе́ния
Sinh cách кого? чего?перенесе́нияперенесе́ний
Tặng cách кому? чему?перенесе́ниюперенесе́ниям
Đối cách кого? что?перенесе́ниеперенесе́ния
Công cụ cách кем? чем?перенесе́ниемперенесе́ниями
Giới cách о ком? о чём?перенесе́нииперенесе́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của перенесе́ние

Câu hỏi thường gặp

перенесение nghĩa là gì?

перенесение (danh từ) nghĩa là sự di chuyển, chuyển di, hoãn lại, chuyển đến lúc khác.

перенесение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перенесе́ние (phiên âm Latinh perenesénije, IPA [pʲɪrʲɪnʲɪˈsʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.