перенесе́ние
Dấu sắc trên перенесе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перенесе́ние nghĩa là sự di chuyển, chuyển di, hoãn lại, chuyển đến lúc khác.
Nghĩa của перенесе́ние
Danh từ
- Sự di chuyển, chuyển di, dời đi, thiên đi.
- отсрочка [sự] hoãn lại, chuyển đến lúc khác.
Biến cách của перенесе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перенесе́ние | перенесе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | перенесе́ния | перенесе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | перенесе́нию | перенесе́ниям |
| Đối cách кого? что? | перенесе́ние | перенесе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | перенесе́нием | перенесе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | перенесе́нии | перенесе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của перенесе́ние
Câu hỏi thường gặp
перенесение nghĩa là gì?
перенесение (danh từ) nghĩa là sự di chuyển, chuyển di, hoãn lại, chuyển đến lúc khác.
перенесение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перенесе́ние (phiên âm Latinh perenesénije, IPA [pʲɪrʲɪnʲɪˈsʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.