перено́сица
giống cáibất động vật
perenósica[pʲɪrʲɪˈnosʲɪt͡sə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên перено́сица chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перено́сица nghĩa là gốc mũi.
Nghĩa của перено́сица
Danh từ
- Gốc mũi.
Biến cách của перено́сица (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перено́сица | перено́сицы |
| Sinh cách кого? чего? | перено́сицы | перено́сиц |
| Tặng cách кому? чему? | перено́сице | перено́сицам |
| Đối cách кого? что? | перено́сицу | перено́сицы |
| Công cụ cách кем? чем? | перено́сицей | перено́сицами |
| Giới cách о ком? о чём? | перено́сице | перено́сицах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
переносица nghĩa là gì?
переносица (danh từ) nghĩa là gốc mũi.
переносица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перено́сица (phiên âm Latinh perenósica, IPA [pʲɪrʲɪˈnosʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.