TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перено́сный

perenósnyj[pʲɪrʲɪˈnosnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перено́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перено́сный nghĩa là Có thể mang đi dược; xách tay được.

Nghĩa của перено́сный

Tính từ

  1. Có thể mang đi dược; xách tay được.
  2. иносказательный Bóng.
    • перено́сное значе́ние сло́ваnghĩa bóng của từ

Biến cách của перено́сный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchперено́сныйперено́сноеперено́снаяперено́сные
Sinh cáchперено́сногоперено́сногоперено́снойперено́сных
Tặng cáchперено́сномуперено́сномуперено́снойперено́сным
Đối cáchперено́сный / перено́сногоперено́сноеперено́снуюперено́сные / перено́сных
Công cụ cáchперено́снымперено́снымперено́снойперено́сными
Giới cáchперено́сномперено́сномперено́снойперено́сных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với перено́сный

Đồng nghĩa

Họ từ của перено́сный

Câu hỏi thường gặp

переносный nghĩa là gì?

переносный (tính từ) nghĩa là Có thể mang đi dược; xách tay được.

переносный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перено́сный (phiên âm Latinh perenósnyj, IPA [pʲɪrʲɪˈnosnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.