перено́счик
Dấu sắc trên перено́счик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перено́счик nghĩa là người mang, người chuyển, vật truyền bệnh.
Nghĩa của перено́счик
Danh từ
- человек Người mang, người chuyển, người chuyền.
- насекомое, животное Vật truyền bệnh.
- кома́р- перено́счикмаляри́иmuỗi là vật truyền bệnh sốt rét
Biến cách của перено́счик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перено́счик | перено́счики |
| Sinh cách кого? чего? | перено́счика | перено́счиков |
| Tặng cách кому? чему? | перено́счику | перено́счикам |
| Đối cách кого? что? | перено́счика | перено́счиков |
| Công cụ cách кем? чем? | перено́счиком | перено́счиками |
| Giới cách о ком? о чём? | перено́счике | перено́счиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với перено́счик
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
переносчик nghĩa là gì?
переносчик (danh từ) nghĩa là người mang, người chuyển, vật truyền bệnh.
переносчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перено́счик (phiên âm Latinh perenósčik, IPA [pʲɪrʲɪˈnoɕt͡ɕɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.