переобору́довать
hai thể
pereoborúdovatʹ[pʲɪrʲɪəbɐˈrudəvətʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên переобору́довать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переобору́довать nghĩa là trang bị lại, thiết bị lại.
Nghĩa của переобору́довать
Động từ
- Trang bị lại, thiết bị lại.
Chia động từ переобору́довать
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | переобору́дую | переобору́дую |
| ты | переобору́дуешь | переобору́дуешь |
| он / она́ / оно́ | переобору́дует | переобору́дует |
| мы | переобору́дуем | переобору́дуем |
| вы | переобору́дуете | переобору́дуете |
| они́ | переобору́дуют | переобору́дуют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | переобору́довал |
| Giống cái (она́) | переобору́довала |
| Giống trung (оно́) | переобору́довало |
| Số nhiều (они́) | переобору́довали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | переобору́дуй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | переобору́дуйте |
Câu hỏi thường gặp
переоборудовать nghĩa là gì?
переоборудовать (động từ) nghĩa là trang bị lại, thiết bị lại.
переоборудовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переобору́довать (phiên âm Latinh pereoborúdovatʹ, IPA [pʲɪrʲɪəbɐˈrudəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.