переоде́тый
Dấu sắc trên переоде́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переоде́тый nghĩa là hóa trang, cải trang.
Nghĩa của переоде́тый
Tính từ
- с целью маскировки [đã] hóa trang, cải trang, giả trang, trá hình, đội lốt.
Biến cách của переоде́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | переоде́тый | переоде́тое | переоде́тая | переоде́тые |
| Sinh cách | переоде́того | переоде́того | переоде́той | переоде́тых |
| Tặng cách | переоде́тому | переоде́тому | переоде́той | переоде́тым |
| Đối cách | переоде́тый | переоде́тое | переоде́тую | переоде́тые |
| Công cụ cách | переоде́тым | переоде́тым | переоде́той | переоде́тыми |
| Giới cách | переоде́том | переоде́том | переоде́той | переоде́тых |
| Dạng ngắn | переоде́т | переоде́то | переоде́та | переоде́ты |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với переоде́тый
- Он вошёл в банк, переодетый охранником. Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1457847
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
переодетый nghĩa là gì?
переодетый (tính từ) nghĩa là hóa trang, cải trang.
переодетый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переоде́тый (phiên âm Latinh pereodétyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.