TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

переоде́тый

pereodétyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên переоде́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

переоде́тый nghĩa là hóa trang, cải trang.

Nghĩa của переоде́тый

Tính từ

  1. с целью маскировки [đã] hóa trang, cải trang, giả trang, trá hình, đội lốt.

Biến cách của переоде́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпереоде́тыйпереоде́тоепереоде́таяпереоде́тые
Sinh cáchпереоде́тогопереоде́тогопереоде́тойпереоде́тых
Tặng cáchпереоде́томупереоде́томупереоде́тойпереоде́тым
Đối cáchпереоде́тыйпереоде́тоепереоде́туюпереоде́тые
Công cụ cáchпереоде́тымпереоде́тымпереоде́тойпереоде́тыми
Giới cáchпереоде́томпереоде́томпереоде́тойпереоде́тых
Dạng ngắnпереоде́тпереоде́топереоде́тапереоде́ты

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với переоде́тый

  • Он вошёл в банк, переодетый охранником. Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1457847

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

переодетый nghĩa là gì?

переодетый (tính từ) nghĩa là hóa trang, cải trang.

переодетый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là переоде́тый (phiên âm Latinh pereodétyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.