TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перепа́д

giống đựcbất động vật
perepád[pʲɪrʲɪˈpat] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перепа́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перепа́д nghĩa là độ chênh, chênh lệch, bậc nước, thác nước.

Nghĩa của перепа́д

Danh từ

  1. Độ chênh, chênh lệch, lên xuống.
    • перепа́д температу́рыđộ chênh (lệch) của nhiệt độ
    • перепа́д давле́ниеđộ chênh (lệch) của áp suất
  2. Bậc nước, thác nước.

Biến cách của перепа́д (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?перепа́дперепа́ды
Sinh cách кого? чего?перепа́даперепа́дов
Tặng cách кому? чему?перепа́дуперепа́дам
Đối cách кого? что?перепа́дперепа́ды
Công cụ cách кем? чем?перепа́домперепа́дами
Giới cách о ком? о чём?перепа́деперепа́дах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

перепад nghĩa là gì?

перепад (danh từ) nghĩa là độ chênh, chênh lệch, bậc nước, thác nước.

перепад đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перепа́д (phiên âm Latinh perepád, IPA [pʲɪrʲɪˈpat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.