TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

переоце́нка

giống cáibất động vật
pereocénka[pʲɪrʲɪɐˈt͡sɛnkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên переоце́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

переоце́нка nghĩa là định giá lại, đánh giá lại, đánh giá quá cao.

Nghĩa của переоце́нка

Danh từ

  1. заново [sự] định giá lại, đánh giá lại.
    • переоценка це́нностей[sự] định giá lại các báu vật, đánh giá lại các giá trị
  2. чрезмерная оценка [sự] đánh giá quá cao.

Biến cách của переоце́нка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?переоце́нкапереоце́нки
Sinh cách кого? чего?переоце́нкипереоце́нок
Tặng cách кому? чему?переоце́нкепереоце́нкам
Đối cách кого? что?переоце́нкупереоце́нки
Công cụ cách кем? чем?переоце́нкойпереоце́нками
Giới cách о ком? о чём?переоце́нкепереоце́нках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với переоце́нка

Trái nghĩa

Họ từ của переоце́нка

Câu hỏi thường gặp

переоценка nghĩa là gì?

переоценка (danh từ) nghĩa là định giá lại, đánh giá lại, đánh giá quá cao.

переоценка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là переоце́нка (phiên âm Latinh pereocénka, IPA [pʲɪrʲɪɐˈt͡sɛnkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.