переоце́нка
Dấu sắc trên переоце́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переоце́нка nghĩa là định giá lại, đánh giá lại, đánh giá quá cao.
Nghĩa của переоце́нка
Danh từ
- заново [sự] định giá lại, đánh giá lại.
- переоценка це́нностей[sự] định giá lại các báu vật, đánh giá lại các giá trị
- чрезмерная оценка [sự] đánh giá quá cao.
Biến cách của переоце́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | переоце́нка | переоце́нки |
| Sinh cách кого? чего? | переоце́нки | переоце́нок |
| Tặng cách кому? чему? | переоце́нке | переоце́нкам |
| Đối cách кого? что? | переоце́нку | переоце́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | переоце́нкой | переоце́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | переоце́нке | переоце́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với переоце́нка
Trái nghĩa
Họ từ của переоце́нка
Câu hỏi thường gặp
переоценка nghĩa là gì?
переоценка (danh từ) nghĩa là định giá lại, đánh giá lại, đánh giá quá cao.
переоценка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переоце́нка (phiên âm Latinh pereocénka, IPA [pʲɪrʲɪɐˈt͡sɛnkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.