пе́репел
Dấu sắc trên пе́репел chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пе́репел nghĩa là con cun cút, chim cút.
Nghĩa của пе́репел
Danh từ
- Con cun cút, chim cút (Coturnix communis).
Biến cách của пе́репел (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пе́репел | перепела́ |
| Sinh cách кого? чего? | пе́репела | перепело́в |
| Tặng cách кому? чему? | пе́репелу | перепела́м |
| Đối cách кого? что? | пе́репела | перепело́в |
| Công cụ cách кем? чем? | пе́репелом | перепела́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | пе́репеле | перепела́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
перепел nghĩa là gì?
перепел (danh từ) nghĩa là con cun cút, chim cút.
перепел đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пе́репел (phiên âm Latinh pérepel, IPA [ˈpʲerʲɪpʲɪɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.