перепи́ска
Dấu sắc trên перепи́ска chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перепи́ска nghĩa là chép lại, sao lại, đánh máy.
Nghĩa của перепи́ска
Danh từ
- действие [sự] chép lại, sao lại, viết lại, sao lục.
- на пишущей машинке [sự] đánh máy.
- обмен письмами [sự] trao đổi thư từ, giao dịch thư tín, liên lạc bằng thư từ.
- вести́ перепи́скуtrao đổi thư từ, giao dịch thư tín, liên lạc bằng thư tín
- tập hợp Thư từ, thư tín.
- изда́ть перепи́скуГо́голя — xuất bản thư từ (thư tín) của Gô-gôn
Biến cách của перепи́ска (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перепи́ска | перепи́ски |
| Sinh cách кого? чего? | перепи́ски | перепи́сок |
| Tặng cách кому? чему? | перепи́ске | перепи́скам |
| Đối cách кого? что? | перепи́ску | перепи́ски |
| Công cụ cách кем? чем? | перепи́ской | перепи́сками |
| Giới cách о ком? о чём? | перепи́ске | перепи́сках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với перепи́ска
- Я потратил весь день на переписку с друзьями. Tôi tốn hết buổi chiều tán chuyện với đám bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2576989
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
переписка nghĩa là gì?
переписка (danh từ) nghĩa là chép lại, sao lại, đánh máy.
переписка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перепи́ска (phiên âm Latinh perepíska, IPA [pʲɪrʲɪˈpʲiskə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.