перепи́счик
Dấu sắc trên перепи́счик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перепи́счик nghĩa là người chép lại.
Nghĩa của перепи́счик
Danh từ
- Người chép lại.
Biến cách của перепи́счик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перепи́счик | перепи́счики |
| Sinh cách кого? чего? | перепи́счика | перепи́счиков |
| Tặng cách кому? чему? | перепи́счику | перепи́счикам |
| Đối cách кого? что? | перепи́счика | перепи́счиков |
| Công cụ cách кем? чем? | перепи́счиком | перепи́счиками |
| Giới cách о ком? о чём? | перепи́счике | перепи́счиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
переписчик nghĩa là gì?
переписчик (danh từ) nghĩa là người chép lại.
переписчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перепи́счик (phiên âm Latinh perepísčik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.