перепи́сываться
Dấu sắc trên перепи́сываться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перепи́сываться nghĩa là trao đổi thư từ, giao dịch thư tín.
Nghĩa của перепи́сываться
Động từ
- Trao đổi thư từ, giao dịch thư tín, liên lạc bằng thư từ. с + công cụ cách
Chia động từ перепи́сываться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | перепи́сываюсь |
| ты | перепи́сываешься |
| он / она́ / оно́ | перепи́сывается |
| мы | перепи́сываемся |
| вы | перепи́сываетесь |
| они́ | перепи́сываются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + переписываться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | перепи́сывался |
| Giống cái (она́) | перепи́сывалась |
| Giống trung (оно́) | перепи́сывалось |
| Số nhiều (они́) | перепи́сывались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | перепи́сывайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | перепи́сывайтесь |
Câu hỏi thường gặp
переписываться nghĩa là gì?
переписываться (động từ) nghĩa là trao đổi thư từ, giao dịch thư tín.
переписываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перепи́сываться (phiên âm Latinh perepísyvatʹsja, IPA [pʲɪrʲɪˈpʲisɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.