перепла́вка
Dấu sắc trên перепла́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перепла́вка nghĩa là sự nấu lại, nấu chảy lại.
Nghĩa của перепла́вка
Danh từ
- Sự nấu lại, nấu chảy lại, đúc lại, luyện lại.
Biến cách của перепла́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перепла́вка | перепла́вки |
| Sinh cách кого? чего? | перепла́вки | перепла́вок |
| Tặng cách кому? чему? | перепла́вке | перепла́вкам |
| Đối cách кого? что? | перепла́вку | перепла́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | перепла́вкой | перепла́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | перепла́вке | перепла́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
переплавка nghĩa là gì?
переплавка (danh từ) nghĩa là sự nấu lại, nấu chảy lại.
переплавка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перепла́вка (phiên âm Latinh pereplávka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.