TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перепланиро́вка

giống cáibất động vật
pereplaniróvka[pʲɪrʲɪpɫənʲɪˈrofkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перепланиро́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перепланиро́вка nghĩa là sự quy hoạch lại, kế hoạch hóa lại.

Nghĩa của перепланиро́вка

Danh từ

  1. Sự quy hoạch lại, kế hoạch hóa lại.
    • перепланиро́вка городо́в[sự] quy hoạch lại đô thị

Biến cách của перепланиро́вка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?перепланиро́вкаперепланиро́вки
Sinh cách кого? чего?перепланиро́вкиперепланиро́вок
Tặng cách кому? чему?перепланиро́вкеперепланиро́вкам
Đối cách кого? что?перепланиро́вкуперепланиро́вки
Công cụ cách кем? чем?перепланиро́вкойперепланиро́вками
Giới cách о ком? о чём?перепланиро́вкеперепланиро́вках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của перепланиро́вка

Câu hỏi thường gặp

перепланировка nghĩa là gì?

перепланировка (danh từ) nghĩa là sự quy hoạch lại, kế hoạch hóa lại.

перепланировка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перепланиро́вка (phiên âm Latinh pereplaniróvka, IPA [pʲɪrʲɪpɫənʲɪˈrofkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.