перепланиро́вка
Dấu sắc trên перепланиро́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перепланиро́вка nghĩa là sự quy hoạch lại, kế hoạch hóa lại.
Nghĩa của перепланиро́вка
Danh từ
- Sự quy hoạch lại, kế hoạch hóa lại.
- перепланиро́вка городо́в[sự] quy hoạch lại đô thị
Biến cách của перепланиро́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перепланиро́вка | перепланиро́вки |
| Sinh cách кого? чего? | перепланиро́вки | перепланиро́вок |
| Tặng cách кому? чему? | перепланиро́вке | перепланиро́вкам |
| Đối cách кого? что? | перепланиро́вку | перепланиро́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | перепланиро́вкой | перепланиро́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | перепланиро́вке | перепланиро́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của перепланиро́вка
Câu hỏi thường gặp
перепланировка nghĩa là gì?
перепланировка (danh từ) nghĩa là sự quy hoạch lại, kế hoạch hóa lại.
перепланировка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перепланиро́вка (phiên âm Latinh pereplaniróvka, IPA [pʲɪrʲɪpɫənʲɪˈrofkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.