TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

переплять

thể hoàn thành
perepljatʹ giọng máy của trình duyệt

переплять nghĩa là bơi qua, lội qua, chèo qua.

Nghĩa của переплять

Nghĩa lấy theo mục переплывать.

Động từ

  1. Bơi qua, lội qua.
  2. Chèo... qua, bơi... qua.
  3. Vượt qua, qua.

Câu hỏi thường gặp

переплять nghĩa là gì?

переплять (động từ) nghĩa là bơi qua, lội qua, chèo qua.

переплять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là переплять (phiên âm Latinh perepljatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.