переплыва́ть
Dấu sắc trên переплыва́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переплыва́ть nghĩa là bơi qua, lội qua, chèo qua.
Nghĩa của переплыва́ть
Động từ
- вплавь Bơi qua, lội qua.
- на лодке Chèo... qua, bơi... qua.
- на судне Vượt qua, qua.
Chia động từ переплыва́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | переплыва́ю |
| ты | переплыва́ешь |
| он / она́ / оно́ | переплыва́ет |
| мы | переплыва́ем |
| вы | переплыва́ете |
| они́ | переплыва́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + переплывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | переплыва́л |
| Giống cái (она́) | переплыва́ла |
| Giống trung (оно́) | переплыва́ло |
| Số nhiều (они́) | переплыва́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | переплыва́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | переплыва́йте |
Họ từ của переплыва́ть
Câu hỏi thường gặp
переплывать nghĩa là gì?
переплывать (động từ) nghĩa là bơi qua, lội qua, chèo qua.
переплывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переплыва́ть (phiên âm Latinh pereplyvátʹ, IPA [pʲɪrʲɪpɫɨˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.