TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

переплёт

giống đựcbất động vật
perepljót[pʲɪrʲɪˈplʲɵt] giọng máy của trình duyệt

переплёт nghĩa là đóng bìa cứng, đóng sách, bìa cứng.

Nghĩa của переплёт

Danh từ

  1. действие [sự] đóng bìa cứng, đóng sách.
    • отда́ть кни́гу в переплётđưa sách để đóng bìa cứng
  2. книги и т. п. [cái] bìa cứng.
  3. оконный [cái] khung chéo, khung, khuôn.
    • попа́сть в переплётlâm vào tình trạng khó khăn

Biến cách của переплёт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?переплётпереплёты
Sinh cách кого? чего?переплётапереплётов
Tặng cách кому? чему?переплётупереплётам
Đối cách кого? что?переплётпереплёты
Công cụ cách кем? чем?переплётомпереплётами
Giới cách о ком? о чём?переплётепереплётах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của переплёт

Câu hỏi thường gặp

переплёт nghĩa là gì?

переплёт (danh từ) nghĩa là đóng bìa cứng, đóng sách, bìa cứng.

переплёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là переплёт (phiên âm Latinh perepljót, IPA [pʲɪrʲɪˈplʲɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.