переплёт
giống đựcbất động vật
perepljót[pʲɪrʲɪˈplʲɵt]
giọng máy của trình duyệt
переплёт nghĩa là đóng bìa cứng, đóng sách, bìa cứng.
Nghĩa của переплёт
Danh từ
- действие [sự] đóng bìa cứng, đóng sách.
- отда́ть кни́гу в переплётđưa sách để đóng bìa cứng
- книги и т. п. [cái] bìa cứng.
- оконный [cái] khung chéo, khung, khuôn.
- попа́сть в переплётlâm vào tình trạng khó khăn
Biến cách của переплёт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | переплёт | переплёты |
| Sinh cách кого? чего? | переплёта | переплётов |
| Tặng cách кому? чему? | переплёту | переплётам |
| Đối cách кого? что? | переплёт | переплёты |
| Công cụ cách кем? чем? | переплётом | переплётами |
| Giới cách о ком? о чём? | переплёте | переплётах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của переплёт
Câu hỏi thường gặp
переплёт nghĩa là gì?
переплёт (danh từ) nghĩa là đóng bìa cứng, đóng sách, bìa cứng.
переплёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переплёт (phiên âm Latinh perepljót, IPA [pʲɪrʲɪˈplʲɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.