TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

переплётный

perepljótnyj giọng máy của trình duyệt

переплётный nghĩa là đóng sách.

Nghĩa của переплётный

Tính từ

  1. Thuộc về đóng bìa cứng, đóng sách.
    • переплётное де́лоnghề đóng sách (đóng bìa cứng)
    • переплётный цехphân xưởng đóng sách

Biến cách của переплётный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпереплётныйпереплётноепереплётнаяпереплётные
Sinh cáchпереплётногопереплётногопереплётнойпереплётных
Tặng cáchпереплётномупереплётномупереплётнойпереплётным
Đối cáchпереплётныйпереплётноепереплётнуюпереплётные
Công cụ cáchпереплётнымпереплётнымпереплётнойпереплётными
Giới cáchпереплётномпереплётномпереплётнойпереплётных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

переплётный nghĩa là gì?

переплётный (tính từ) nghĩa là đóng sách.

переплётный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là переплётный (phiên âm Latinh perepljótnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.