переплётный
perepljótnyj
giọng máy của trình duyệt
переплётный nghĩa là đóng sách.
Nghĩa của переплётный
Tính từ
- Thuộc về đóng bìa cứng, đóng sách.
- переплётное де́лоnghề đóng sách (đóng bìa cứng)
- переплётный цехphân xưởng đóng sách
Biến cách của переплётный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | переплётный | переплётное | переплётная | переплётные |
| Sinh cách | переплётного | переплётного | переплётной | переплётных |
| Tặng cách | переплётному | переплётному | переплётной | переплётным |
| Đối cách | переплётный | переплётное | переплётную | переплётные |
| Công cụ cách | переплётным | переплётным | переплётной | переплётными |
| Giới cách | переплётном | переплётном | переплётной | переплётных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
переплётный nghĩa là gì?
переплётный (tính từ) nghĩa là đóng sách.
переплётный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переплётный (phiên âm Latinh perepljótnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.